TanroDictionary Sổ từ

比例 ひれい

TỈ LỆ

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. tỉ lệdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. (viết tắt) bầu cử theo tỉ lệdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. proportiondanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. proportional representation section (of an election)danh từ
  3. proportion, ratiodanh từ

Cách dùng

"Tỉ lệ (thuận)": 「〜に比例する」 — tỉ lệ thuận với ~; 「反比例」 — tỉ lệ nghịch; 「比例代表」 — đại diện theo tỉ lệ (bầu cử).

Ví dụ

  1. 給料は能力に比例するべきだ。

    Lương nên tỉ lệ thuận với năng lực.

  2. 彼は比例代表で当選した。

    Anh ấy trúng cử theo danh sách đại diện tỉ lệ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「比例」

比例

ひれいする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ be proportional, be in proportion

Ví dụ

  • 世界の平均気温は、御存じのとおり、CO2の累積排出量に比例して上昇してきました。As you know, global average temperatures have been rising in proportion to cumulative CO2 emissions.

Chữ Hán trong từ

比
BỈ, BÍ, BÌ, TỈ On: ヒ Kun: くら.べる compare; race; ratio; Philippines 4 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
例
LỆ On: レイ Kun: たと.える example; custom; usage; precedent 8 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗