比例
ひれいするNghĩa tiếng Anh
- động từ be proportional, be in proportion
Ví dụ
- 世界の平均気温は、御存じのとおり、CO2の累積排出量に比例して上昇してきました。As you know, global average temperatures have been rising in proportion to cumulative CO2 emissions.
Chữ Hán trong từ
比
BỈ, BÍ, BÌ, TỈ
On: ヒ
Kun: くら.べる
compare; race; ratio; Philippines
4 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
例
LỆ
On: レイ
Kun: たと.える
example; custom; usage; precedent
8 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4
Học chữ này trên Kanjiyo ↗