比
Chữ Hán 比 BỈ, BÍ, BÌ, TỈ
- Âm On
- ヒ
- Âm Kun
- くら.べる
- Nghĩa (Anh)
- compare; race; ratio; Philippines
- Số nét
- 4
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 比 21 từ
- 比ひtỉ lệ, tỉ số
- 対比たいひsự tương phản, đặt cạnh nhau
- 比例ひれいtỉ lệ
- 比喩ひゆphép so sánh, ẩn dụ, ngụ ngôn
- 比率ひりつtỉ lệ, tỉ suất
- 比較ひかくsự so sánh
- 比べるくらべるso sánh
- 比較的ひかくてきtương đối, khá là
- 見比べるみくらべるso sánh bằng mắt
- 比べくらべcuộc thi, sự so sánh, sự đua tranh
- 比重ひじゅうtỉ trọng
- 利比亜リビアLibya
- 恵比寿えびすthần Ebisu, thần đánh cá và thương mại
- 比律賓フィリピンPhilippines
- 利比利亜リベリアLiberia
- 西比利亜シベリアSiberia
- 比類ひるいsự sánh bằng, cái tương đương
- 反比例はんぴれいtỉ lệ nghịch
- 比するひするso sánh
- 比叡山ひえいざんnúi Hiei
- 比例配分ひれいはいぶんphân chia theo tỷ lệ