例
Chữ Hán 例 LỆ
- Âm On
- レイ
- Âm Kun
- たと.える
- Nghĩa (Anh)
- example; custom; usage; precedent
- Số nét
- 8
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 例 35 từ
- 例れいví dụ, thí dụ, trường hợp
- 例えたとえví dụ
- 例外れいがいngoại lệ
- 例年れいねんnăm bình thường, mọi năm
- 例文れいぶんcâu ví dụ, câu mẫu
- 例題れいだいví dụ, bài tập mẫu
- 先例せんれいtiền lệ
- 判例はんれいán lệ, tiền lệ xét xử
- 前例ぜんれいtiền lệ
- 実例じつれいví dụ thực tế, minh họa, tiền lệ
- 恒例こうれいlệ thường, thông lệ hằng năm
- 条例じょうれいquy định, điều lệ
- 比例ひれいtỉ lệ
- 用例ようれいví dụ minh họa
- 例えばたとえばví dụ, chẳng hạn
- 例えるたとえるso sánh, ví như, nói ẩn dụ
- 一例いちれいmột ví dụ, một trường hợp
- 事例じれいví dụ; trường hợp; tiền lệ
- 例会れいかいcuộc họp định kỳ
- 定例ていれいthường kỳ, định kỳ
- 慣例かんれいlệ thường, thông lệ, tiền lệ
- 月例げつれいhàng tháng, định kỳ hằng tháng
- 特例とくれいtrường hợp đặc biệt, ngoại lệ
- 異例いれいngoại lệ, bất thường, chưa có tiền lệ
- 症例しょうれいca bệnh
- 通例つうれいthông lệ, quy tắc chung, tập quán
- 事例集じれいしゅうtập hợp các ví dụ, tuyển tập trường hợp
- 例外的れいがいてきngoại lệ, bất thường
- 例示れいじsự minh họa bằng ví dụ
- 例証れいしょうsự minh họa, ví dụ chứng minh
- 好例こうれいví dụ điển hình
- 文例ぶんれいcâu mẫu, văn mẫu
- 類例るいれいtrường hợp tương tự, ví dụ tương tự
- 反比例はんぴれいtỉ lệ nghịch
- 比例配分ひれいはいぶんphân chia theo tỷ lệ