TanroDictionary Sổ từ

水 みず

THUỶ

Nhật Thông dụng
0

水 (みず) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: nước (nhất là nước nguội, nước lạnh); dịch (trong cơ thể), chất lỏng; lũ lụt, nước lũ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. nước (nhất là nước nguội, nước lạnh)danh từ
  2. dịch (trong cơ thể), chất lỏngdanh từ
  3. lũ lụt, nước lũdanh từ
  4. nước mời đô vật trước trận đấu sumodanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. water (esp. cool or cold)danh từJMdict
  2. fluid (esp. in an animal tissue); liquiddanh từJMdict
  3. flood; floodwatersdanh từJMdict
  4. water offered to wrestlers just prior to a boutdanh từJMdict
  5. break granted to wrestlers engaged in a prolonged boutdanh từJMdict
  6. water (sometimes cold and/or fresh)danh từWiktionary
  7. drinking waterdanh từWiktionary
  8. a fluid, liquiddanh từWiktionary
  9. a flooddanh từWiktionary
  10. short for 水入り (mizuiri): haltingdanh từWiktionary
  11. short for 力水 (chikara mizu): water offered to sumo wrestlers before a boutdanh từWiktionary
  12. watertiền tốWiktionary
  13. a female given nametên riêngWiktionary
  14. a surnametên riêngWiktionary

Cách dùng

Chỉ nước lạnh hoặc nước ở nhiệt độ thường. Nước nóng là お湯, không nói 熱い水. Trong nhà hàng, người ta hay gọi lịch sự là お水.

「水に流す」 là thành ngữ, nghĩa là bỏ qua chuyện cũ, coi như chưa có gì.

Ví dụ

  1. すみません、お水をください。

    Xin lỗi, cho tôi xin cốc nước.

  2. 過去のことは水に流しましょう。

    Chuyện cũ thì cho qua đi.

  3. 袖ひちてむすびし水のこほれるを春立つけふの風やとくらむ

    During the coming spring, would the wind melt the water that I scooped out?

Cách đọc khác của 「水」

水

すい

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ (viết tắt) thứ Tư
  2. danh từ đá bào (rưới siro)
  3. danh từ thủy (hành thứ năm trong ngũ hành)

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ Wednesday JMdict
  2. danh từ shaved ice (served with flavored syrup) JMdict
  3. danh từ water (fifth of the five elements) JMdict
  4. danh từ water: one of the five classical elements in traditional Chinese philosophy and medicine Wiktionary
  5. danh từ short for 水曜日 (suiyōbi): Wednesday Wiktionary
  6. danh từ shaved ice served with flavored syrup Wiktionary
  7. affix water Wiktionary
  8. affix body of water Wiktionary
  9. affix fluid, liquid Wiktionary
  10. affix short for 水素 (suiso): hydrogen Wiktionary
  11. tên riêng a female given name Wiktionary

Cách dùng

(すい) Viết tắt của 水曜日 — "thứ Tư", hay gặp trong lịch, thời khóa biểu: 「月・水・金」. Còn chỉ "Thủy" trong ngũ hành.

Từ gần nghĩa: 水曜日水曜

Ví dụ

  • 授業は月・水・金の午後です。Lớp học vào chiều thứ Hai, Tư, Sáu.
  • 定休日は水です。Ngày nghỉ cố định là thứ Tư.

Chữ Hán trong từ

水
THỦY On: スイ Kun: みず、みず- water 4 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

水

み

Nghĩa tiếng Anh

  1. affix combining form of みず (“water”) above Wiktionary

Chữ Hán trong từ

水
THỦY On: スイ Kun: みず、みず- water 4 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

水

もい

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ drinking water Wiktionary

Chữ Hán trong từ

水
THỦY On: スイ Kun: みず、みず- water 4 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗