水
Chữ Hán 水 THỦY
- Âm On
- スイ
- Âm Kun
- みず、みず-
- Nghĩa (Anh)
- water
- Số nét
- 4
- JLPT
- N5 (cấp cũ 4)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 1
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 水 40 từ
- 水みずnước
- 下水げすいcống rãnh, hệ thống thoát nước
- 冷水れいすいnước lạnh
- 噴水ふんすいđài phun nước
- 塩水しおみずnước muối, nước mặn
- 大水おおみずlụt
- 排水はいすいsự thoát nước, xả nước
- 断水だんすいsự cắt nước, mất nước
- 水中すいちゅうdưới nước
- 水分すいぶんnước, độ ẩm, chất lỏng
- 水力すいりょくthủy lực, sức nước
- 水害すいがいthiệt hại do nước, lũ lụt
- 水平すいへいnằm ngang, bằng phẳng
- 水曜すいようthứ Tư
- 水泳すいえいbơi lội
- 水洗すいせんsự rửa bằng nước, xả nước
- 水準すいじゅんtrình độ, mức, tiêu chuẩn
- 水滴すいてきgiọt nước
- 水爆すいばくbom khinh khí
- 水産すいさんthuỷ sản, ngư nghiệp
- 水田すいでんruộng nước, ruộng lúa
- 水着みずぎáo tắm, đồ bơi
- 水筒すいとうbình nước, bi đông
- 水素すいそhiđrô
- 水色みずいろxanh nhạt, xanh da trời
- 水道すいどうhệ thống cấp nước, nước máy
- 水面すいめんmặt nước
- 洪水こうずいlũ lụt, hồng thuỷ
- 海水かいすいnước biển
- 脱水だっすいsự khử nước, làm khô
- 防水ぼうすいsự chống thấm nước
- 降水こうすいlượng mưa
- 香水こうすいnước hoa
- 水増しみずましsự pha loãng
- 水平線すいへいせんđường chân trời
- 水族館すいぞくかんthủy cung
- 水曜日すいようびthứ Tư
- 水臭いみずくさいxa cách, khách sáo
- 水蒸気すいじょうきhơi nước
- 海水浴かいすいよくtắm biển