TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ 水母 – con sứa

水母 クラゲ

THỦY MẪU

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. con sứadanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. jellyfishdanh từ

Cách dùng

"Con sứa" (くらげ). Thường viết クラゲ hoặc 海月. 「クラゲに刺される」 — bị sứa đốt.

Ví dụ

  1. お盆を過ぎると海に水母が増える。

    Sau lễ Obon sứa xuất hiện nhiều ở biển.

  2. 水族館の水母の展示はとても幻想的だ。

    Khu trưng bày sứa ở thủy cung rất huyền ảo.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「水母」

水母

すいぼ

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ jellyfish
  2. danh từ a jellyfish

Chữ Hán trong từ

水
THỦY On: スイ Kun: みず、みず- water 4 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
母
MẪU On: ボ Kun: はは、も mother 5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

水母

くらげ

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ a jellyfish, medusa

Chữ Hán trong từ

水
THỦY On: スイ Kun: みず、みず- water 4 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
母
MẪU On: ボ Kun: はは、も mother 5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗