TanroDictionary Sổ từ

氷上 ひょうじょう

BĂNG THƯỢNG

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. trên băngtrợ từ · danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. on (the) icetrợ từ · danh từ
  2. top of icedanh từ

Cách dùng

"Trên băng": 「氷上競技」 — môn thể thao trên băng; 「氷上の妖精」 — nàng tiên trên băng (VĐV trượt băng nghệ thuật); 「氷上ワカサギ釣り」 — câu cá trên mặt hồ đóng băng.

Ví dụ

  1. フィギュアスケートは氷上の芸術だ。

    Trượt băng nghệ thuật là nghệ thuật trên băng.

  2. 湖で氷上釣りを楽しんだ。

    Chúng tôi tận hưởng câu cá trên mặt hồ băng.

  3. 日本学生氷上競技選手権大会

    Japan Intercollegiate Skating Championship

  4. 南極大陸の氷上に住む。

    I live on the ice of Antarctica continent.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「氷上」

氷上

ひかみ

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a surname
  2. tên riêng Hikami (a city in Hyōgo Prefecture, Japan)

Chữ Hán trong từ

氷
BĂNG On: ヒョウ Kun: こおり、ひ、こお.る icicle; ice; hail; freeze; congeal 5 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
上
THƯỢNG, THƯỚNG On: ジョウ、ショウ、シャン Kun: うえ、-うえ、うわ-、かみ、あ.げる、-あ.げる、あ.がる、-あ.がる、あ.がり、-あ.がり、のぼ.る、のぼ.り、のぼ.せる、のぼ.す、たてまつ.る above; up 3 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗