氷
Chữ Hán 氷 BĂNG
- Âm On
- ヒョウ
- Âm Kun
- こおり、ひ、こお.る
- Nghĩa (Anh)
- icicle; ice; hail; freeze; congeal
- Số nét
- 5
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 氷 14 từ
氷こおりbăng, nước đá
- 氷山ひょうざんnúi băng, tảng băng trôi
- 氷河ひょうがsông băng
- かき氷かきごおりđá bào
- 南氷洋なんひょうようNam Băng Dương
- 樹氷じゅひょうbăng giá đọng trên cây
- 氷原ひょうげんcánh đồng băng, băng trôi
- 氷室ひむろhầm chứa băng, kho lạnh
- 氷柱つららcột băng rủ, nhũ băng
- 氷水こおりみずnước đá
- 氷解ひょうかいđược giải toả, tan biến
- 流氷りゅうひょうbăng trôi
- 薄氷はくひょうlớp băng mỏng
- 氷点下ひょうてんかdưới điểm đóng băng, âm độ