上
Chữ Hán 上 THƯỢNG, THƯỚNG
- Âm On
- ジョウ、ショウ、シャン
- Âm Kun
- うえ、-うえ、うわ-、かみ、あ.げる、-あ.げる、あ.がる、-あ.がる、あ.がり、-あ.がり、のぼ.る、のぼ.り、のぼ.せる、のぼ.す、たてまつ.る
- Nghĩa (Anh)
- above; up
- Số nét
- 3
- JLPT
- N5 (cấp cũ 4)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 1
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 上 40 từ
- 上うえtrên, phía trên
- 上りのぼりsự đi lên, leo lên
- 上るのぼるđi lên, leo lên
- 上下うえしたtrên và dưới, lên xuống, cao thấp
- 上京じょうきょうsự lên kinh đô, lên Tokyo
- 上司じょうしcấp trên, sếp
- 上品じょうひんthanh lịch, tao nhã
- 上唇うわくちびるmôi trên
- 上手じょうずgiỏi, khéo
- 上旬じょうじゅんthượng tuần
- 上昇じょうしょうsự tăng lên, đi lên
- 上映じょうえいsự chiếu phim
- 上流じょうりゅうthượng nguồn
- 上演じょうえんsự công diễn
- 上着うわぎáo khoác
- 上空じょうくうbầu trời, trên không
- 上等じょうとうthượng hạng, hạng nhất, xuất sắc
- 上級じょうきゅうcấp cao, trình độ cao
- 上達じょうたつsự tiến bộ
- 上陸じょうりくsự đổ bộ, lên bờ
- 以上いじょうkhông ít hơn ..., ... trở lên
- 史上しじょうtrong lịch sử; từ trước đến nay
- 同上どうじょうnhư trên, như đã nêu
- 向上こうじょうsự nâng cao, cải thiện, tiến bộ
- 地上ちじょうtrên mặt đất
- 屋上おくじょうsân thượng, mái bằng
- 席上せきじょうtại cuộc họp, tại buổi
- 年上としうえlớn tuổi hơn
- 最上さいじょうcao nhất
- 海上かいじょうtrên biển, mặt biển
- 目上めうえbề trên, cấp trên, người lớn tuổi
- 返上へんじょうsự trả lại, từ bỏ
- 途上とじょうtrên đường, dọc đường
- 陸上りくじょうtrên đất liền
- 頂上ちょうじょうđỉnh
- 風上かざかみphía đầu gió
- その上そのうえhơn nữa, thêm vào đó
- 上がりあがりsự tăng, đi lên
- 上がるあがるlên, tăng lên, đi lên
- 上げるあげるnâng lên, giơ lên