TanroDictionary Sổ từ

法事 ほうじ

PHÁP SỰ

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. lễ cúng giỗ (Phật giáo)danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. Buddhist memorial servicedanh từ
  2. memorial servicedanh từ

Cách dùng

"Lễ cúng giỗ" (Phật giáo, mời sư tụng kinh): 「法事を営む」 — tổ chức lễ giỗ; 「一周忌の法事」 — giỗ đầu; 「法事に出る」.

Ví dụ

  1. 祖父の七回忌の法事に参列した。

    Tôi dự lễ giỗ bảy năm của ông.

  2. 週末は実家で法事がある。

    Cuối tuần có lễ giỗ ở nhà bố mẹ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép