TanroDictionary Sổ từ

洋 よう

DƯƠNG

Nhật
0

洋 (よう) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: phương Tây và phương Đông (nhất là phương Tây); đại dương, biển; ngoại, kiểu Tây, châu Âu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. phương Tây và phương Đông (nhất là phương Tây)danh từ
  2. đại dương, biểndanh từ
  3. ngoại, kiểu Tây, châu Âutiền tố

Nghĩa tiếng Anh

  1. Occident and Orient (esp. the Occident)danh từJMdict
  2. ocean; seadanh từJMdict
  3. foreign; Western; Europeantiền tốJMdict
  4. oceanchữ HánWiktionary
  5. foreign countrychữ HánWiktionary
  6. the Westchữ HánWiktionary
  7. vast, widechữ HánWiktionary
  8. an oceandanh từWiktionary
  9. the East (Orient) or especially the West (Occident)danh từWiktionary
  10. a surnametên riêngWiktionary
  11. a male or female given nametên riêngWiktionary

Cách dùng

"Tây; đại dương" (よう): 「洋の東西を問わず」 — dù Đông hay Tây; tiền tố 「洋服」, 「洋食」, 「洋室」; 「太平洋」.

Ví dụ

  1. 洋の東西を問わず、母の愛は同じだ。

    Dù Đông hay Tây, tình mẹ đều như nhau.

  2. 今夜は洋食にしよう。

    Tối nay ăn món Tây nhé.

Cách đọc khác của 「洋」

洋

なだ

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ alternative spelling of 灘 (nada): the open sea Wiktionary
  2. tên riêng a surname Wiktionary

Chữ Hán trong từ

洋
DƯƠNG On: ヨウ Kun: – ocean; sea; foreign; Western style 9 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

洋

ひろし

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a surname Wiktionary
  2. tên riêng a male or female given name Wiktionary

Chữ Hán trong từ

洋
DƯƠNG On: ヨウ Kun: – ocean; sea; foreign; Western style 9 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗