洋
Chữ Hán 洋 DƯƠNG
- Âm On
- ヨウ
- Nghĩa (Anh)
- ocean; sea; foreign; Western style
- Số nét
- 9
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 洋 40 từ
- 東洋とうようphương Đông, châu Á
- 洋室ようしつphòng kiểu Tây
- 洋式ようしきkiểu Tây
- 洋書ようしょsách phương Tây
- 洋服ようふくquần áo kiểu Tây
- 洋杯コップcốc, ly
- 洋画ようがhội hoạ phương Tây
- 洋袴ズボンquần dài
- 洋裁ようさいmay đồ Âu
- 洋酒ようしゅrượu Tây
- 洋間ようまphòng kiểu Tây
- 洋風ようふうkiểu Tây
- 洋食ようしょくmón Tây
- 海洋かいようđại dương, biển cả
- 西洋せいようphương Tây
- 西洋人せいようじんngười phương Tây
- 外洋がいようbiển khơi, đại dương
- 大洋たいようđại dương
- 洋上ようじょうtrên biển, ngoài khơi
- 洋楽ようがくnhạc phương Tây
- 南氷洋なんひょうようNam Băng Dương
- 大西洋たいせいようĐại Tây Dương
- 太平洋たいへいようThái Bình Dương
- 太平洋戦争たいへいようせんそうChiến tranh Thái Bình Dương
- 北洋ほくようvùng biển phía bắc
- 南洋なんようNam Dương, vùng biển phía nam
- 和洋わようNhật và phương Tây, kiểu Nhật và kiểu Tây
- 洋品ようひんquần áo và phụ kiện kiểu Tây
- 洋学ようがくTây học
- 洋弓ようきゅうbắn cung kiểu Tây
- 洋紙ようしgiấy kiểu phương Tây
- 洋行ようこうsự đi nước ngoài du học, du lịch
- 洋装ようそうâu phục, đóng sách kiểu phương Tây
- 洋館ようかんnhà kiểu Tây
- 遠洋えんようbiển khơi, đại dương
- 大洋州たいようしゅうchâu Đại Dương
- 巡洋艦じゅんようかんtàu tuần dương
- 洋菓子ようがしbánh kẹo Tây
- 西洋式せいようしきkiểu phương Tây
- 和洋折衷わようせっちゅうkết hợp phong cách Nhật và phương Tây