TanroDictionary Sổ từ

洗濯 せんたく

TẨY TRẠC

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. việc giặt giũdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. sự thư giãn, gột rửa (mệt mỏi)danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. washing; laundrydanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. relaxation; rejuvenation; melting away (of worries, fatigue, etc.)danh từ

Cách dùng

"Giặt giũ". 「洗濯する」; 「洗濯物を干す」 — phơi đồ; máy giặt: 洗濯機. Khác với 選択 (lựa chọn), cùng đọc せんたく.

Ví dụ

  1. 雨なので洗濯物を部屋に干しました。

    Trời mưa nên tôi phơi đồ trong phòng.

  2. 毎朝洗濯をします。

    Sáng nào tôi cũng giặt đồ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「洗濯」

洗濯

せんたくする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ do the laundry; wash clothes

Ví dụ

  • 汚れ物を洗濯するWashing dirty things

Chữ Hán trong từ

洗
TẨY, TIỂN On: セン Kun: あら.う wash; inquire into; probe 9 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
濯
TRẠC On: タク Kun: すす.ぐ、ゆす.ぐ laundry; wash; pour on; rinse 17 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

洗濯

せんだく

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ laundry, washing

Chữ Hán trong từ

洗
TẨY, TIỂN On: セン Kun: あら.う wash; inquire into; probe 9 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
濯
TRẠC On: タク Kun: すす.ぐ、ゆす.ぐ laundry; wash; pour on; rinse 17 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗