洗
Chữ Hán 洗 TẨY, TIỂN
- Âm On
- セン
- Âm Kun
- あら.う
- Nghĩa (Anh)
- wash; inquire into; probe
- Số nét
- 9
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 6
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 洗 29 từ
- 洗うあらうrửa, giặt
- 水洗すいせんsự rửa bằng nước, xả nước
- 洗剤せんざいchất tẩy rửa, bột giặt
- 洗濯せんたくviệc giặt giũ
- 洗練せんれんsự tinh tế, tao nhã, trau chuốt
- 洗面せんめんsự rửa mặt
- 手洗いてあらいsự rửa tay, nước rửa tay
- 洗い物あらいものđồ cần rửa, bát đĩa bẩn, đồ giặt
- 洗濯機せんたくきmáy giặt
- 洗面器せんめんきchậu rửa mặt
- 洗面所せんめんじょphòng rửa mặt, phòng vệ sinh
- お手洗いおてあらいnhà vệ sinh
- 洗浄せんじょうsự rửa, làm sạch
- 洗礼せんれいlễ rửa tội
- 洗浄剤せんじょうざいchất tẩy rửa
- 洗濯物せんたくものđồ giặt
- 合成洗剤ごうせいせんざいchất tẩy rửa tổng hợp
- 洗い上げるあらいあげるrửa xong, giặt sạch, điều tra kĩ lưỡng
- 洗脳せんのうtẩy não
- 洗足せんそくsự rửa chân
- 洗車せんしゃrửa xe
- 洗顔せんがんsự rửa mặt
- 洗髪せんぱつsự gội đầu
- 丸洗いまるあらいgiặt nguyên chiếc không tháo rời
- 水洗いみずあらいrửa bằng nước lạnh
- 洗い場あらいばchỗ giặt giũ, rửa bát
- 無洗米むせんまいgạo không cần vo
- 皿洗いさらあらいviệc rửa bát
- 洗い直すあらいなおすrửa lại