TanroDictionary Sổ từ

浪曲 ろうきょく

LÃNG KHÚC

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. rokyoku, hát kể chuyện kèm đàn shamisendanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. rōkyoku; naniwabushi; recitation of stories accompanied by samisendanh từ
  2. a 19-20th century type of storytelling accompanied by a shamisendanh từ

Cách dùng

"Rokyoku" — hát kể chuyện kèm shamisen (cũng gọi 浪花節). Phổ biến thời Showa.

Ví dụ

  1. 祖父は浪曲を聞くのが好きだった。

    Ông tôi thích nghe rokyoku.

  2. 浪曲師が義理人情を語った。

    Nghệ nhân rokyoku kể về tình nghĩa.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép