Nghĩa tiếng Việt
- rokyoku, hát kể chuyện kèm đàn shamisendanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- rōkyoku; naniwabushi; recitation of stories accompanied by samisendanh từ
- a 19-20th century type of storytelling accompanied by a shamisendanh từ
Cách dùng
"Rokyoku" — hát kể chuyện kèm shamisen (cũng gọi 浪花節). Phổ biến thời Showa.
Ví dụ
-
祖父は浪曲を聞くのが好きだった。
Ông tôi thích nghe rokyoku.
-
浪曲師が義理人情を語った。
Nghệ nhân rokyoku kể về tình nghĩa.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép