浪
Chữ Hán 浪 LÃNG, LANG
- Âm On
- ロウ
- Nghĩa (Anh)
- wandering; waves; billows; reckless; unrestrained
- Số nét
- 10
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 浪 10 từ
- 浪人ろうにんronin, võ sĩ vô chủ
- 浪費ろうひsự lãng phí, phung phí
- 浮浪者ふろうしゃkẻ lang thang, người vô gia cư
- 放浪ほうろうsự lang thang, phiêu bạt
- 浪漫ロマンtruyện phiêu lưu anh hùng
- 波浪はろうsóng, sóng lớn
- 流浪るろうsự lang thang, phiêu bạt, du mục
- 浪曲ろうきょくrokyoku, hát kể chuyện kèm đàn shamisen
- 1浪いちろうthi trượt đại học và thi lại năm sau
- 浪花節なにわぶしnaniwabushi, thể loại hát kể chuyện thời Edo