海
Chữ Hán 海 HẢI
- Âm On
- カイ
- Âm Kun
- うみ
- Nghĩa (Anh)
- sea; ocean
- Số nét
- 9
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 海 40 từ
- 海うみbiển, đại dương
- 海上かいじょうtrên biển, mặt biển
- 海外かいがいnước ngoài, hải ngoại
- 海岸かいがんbờ biển, bãi biển
- 海峡かいきょうeo biển
- 海底かいていđáy biển
- 海抜かいばつđộ cao so với mực nước biển
- 海水かいすいnước biển
- 海洋かいようđại dương, biển cả
- 海流かいりゅうdòng hải lưu
- 海苔のりrong biển nori
- 海藻かいそうrong biển
- 海軍かいぐんhải quân
- 海辺うみべbờ biển, ven biển
- 海面かいめんmực nước biển, mặt biển
- 航海こうかいchuyến đi biển, hải trình, hàng hải
- 領海りょうかいlãnh hải
- 海水浴かいすいよくtắm biển
- 海産物かいさんぶつhải sản
- 上海シャンハイThượng Hải
- 公海こうかいhải phận quốc tế, biển quốc tế
- 内海ないかいbiển nội địa, vịnh
- 北海ほっかいbiển phía bắc
- 南海なんかいbiển phía nam
- 掃海そうかいsự rà phá thuỷ lôi
- 東海とうかいvùng Tōkai
- 沿海えんかいvùng biển ven bờ
- 海中かいちゅうdưới biển, trong lòng biển
- 海域かいいきvùng biển, hải phận
- 海戦かいせんtrận hải chiến
- 海浜かいひんbờ biển, bãi biển
- 海老えびtôm
海豚いるかcá heo
- 海賊かいぞくhải tặc, cướp biển
- 海運かいうんvận tải biển, hàng hải
- 海道かいどうđường biển
- 海難かいなんtai nạn trên biển, đắm tàu
- 深海しんかいbiển sâu
- 臨海りんかいven biển
- 近海きんかいvùng biển gần bờ