TanroDictionary Sổ từ

浸透 しんとう

THẨM THẤU

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự thấm sâu, lan rộng (tư tưởng, văn hoá)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. sự thấm (chất lỏng)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  3. sự thẩm thấudanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. permeation (of thought, ideology, culture, etc.); infiltration (e.g. of ideas); spread; penetration (e.g. into a market); pervasiondanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. permeation (of a liquid, etc.); soaking; percolationdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  3. osmosisdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  4. penetration, permeationdanh từ

Cách dùng

"Thấm sâu, lan rộng": 「考えが社会に浸透する」 — tư tưởng thấm vào xã hội; 「スマホが浸透する」 — smartphone phổ biến; nghĩa đen "thấm" (nước), "thẩm thấu".

Ví dụ

  1. キャッシュレス決済が若者に浸透している。

    Thanh toán không tiền mặt đang phổ biến trong giới trẻ.

  2. 雨水が地面に浸透する。

    Nước mưa thấm xuống đất.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「浸透」

浸透

しんとうする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to penetrate, permeate, or infiltrate a body
  2. động từ to penetrate a market; (of thought, culture, etc.) to permeate, to spread, to pervade; to instill a philosophy
  3. động từ to undergo osmosis

Ví dụ

  • カキやイクラ、あん肝など痛風の原因とされるプリン体を多く含む食材を盛り合わせた「痛風鍋」が居酒屋などで浸透している。"Gout hotpot," a dish heaped with ingredients like oysters, salmon roe, and monkfish liver that are high in purines, which are believed to cause gout, has become popular at izakayas and other establishments.

Chữ Hán trong từ

浸
TẨM On: シン Kun: ひた.す、ひた.る、つ.かる immersed; soak; dip; steep; moisten; wet; dunk 10 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
透
THẤU On: トウ Kun: す.く、す.かす、す.ける、とう.る、とう.す transparent; permeate; filter; penetrate 10 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗