透
Chữ Hán 透 THẤU
- Âm On
- トウ
- Âm Kun
- す.く、す.かす、す.ける、とう.る、とう.す
- Nghĩa (Anh)
- transparent; permeate; filter; penetrate
- Số nét
- 10
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 透 13 từ
- 透明とうめいtrong suốt, minh bạch
- 不透明ふとうめいđục, không trong suốt
- 透き通るすきとおるtrong suốt, trong veo
- 浸透しんとうsự thấm sâu, lan rộng
- 透析とうせきsự thẩm tách, chạy thận
- 透徹とうてつtrong suốt
- 透視とうしsự nhìn xuyên qua
- 透過とうかsự xuyên qua, thẩm thấu, truyền qua
- 透かしすかしhình chìm
- 人工透析じんこうとうせきchạy thận nhân tạo
- 肩透かしかたすかしkỹ thuật né rồi ấn vai kéo ngã đối thủ
- 見透かすみすかすnhìn thấu, đọc được
- 透かさずすかさずngay lập tức, không chần chừ