Trang chủChữ Hán N1浸 浸 Chữ Hán 浸 TẨM Âm Onシン Âm Kunひた.す、ひた.る、つ.かる Nghĩa (Anh)immersed; soak; dip; steep; moisten; wet; dunk Số nét10 JLPTN1 (cấp cũ 1) Lớp học ở NhậtTrung học Tra các từ có chữ 浸 Học cách viết trên Kanjiyo ↗ Thứ tự nét viết ▶ Phát lại Từng nét › Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) Từ vựng thông dụng có chữ 浸 8 từ 浸すひたすngâm, nhúng 浸るひたるngâm, ngập 浸水しんすいsự ngập nước, ngập lụt 浸透しんとうsự thấm sâu, lan rộng 浸かるつかるbị ngập, bị ngâm 浸食しんしょくsự xói mòn, ăn mòn 水浸しみずびたしsự ngập nước, bị ngập lụt 浸し物ひたしものrau luộc trộn xì dầu ← 浪 LÃNG, LANG 涯 NHAI →