TanroDictionary Sổ từ

涎 よだれ

TIÊN

Nhật Thông dụng
0

涎 (よだれ) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: nước dãi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. nước dãidanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. drooldanh từJMdict
  2. drool, slobber, salivachữ HánWiktionary
  3. drool, slobber: saliva hanging or oozing out from the mouthdanh từWiktionary

Cách dùng

"Nước dãi" (よだれ, thường viết kana): 「よだれが出る」 — chảy nước dãi; 「よだれを垂らす」 — nhỏ dãi; nghĩa bóng: thèm thuồng 「よだれが出そうな料理」.

Ví dụ

  1. 赤ちゃんがよだれを垂らしている。

    Em bé đang chảy nước dãi.

  2. 写真を見ただけでよだれが出そうだ。

    Chỉ nhìn ảnh thôi đã muốn chảy nước miếng.

Cách đọc khác của 「涎」

涎

よだり

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ snot: nasal mucus hanging or oozing out from the nose Wiktionary
  2. danh từ drool, slobber: saliva hanging or oozing out from the mouth Wiktionary

Chữ Hán trong từ

涎
TIÊN, DIỆN, DUYÊN On: セン、エン Kun: よだれ saliva; slobber 10 nét Học chữ này trên Kanjiyo ↗