TanroDictionary Sổ từ

深遠 しんえん

THÂM VIỄN

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sâu xa, thâm thúy, khó dòtính từ な · danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. profound; deep; unfathomable; esoterictính từ な · danh từ
  2. esoteric, deep, profound, reconditetính từ い
  3. immeasurableness from its depthdanh từ
  4. being very deepdanh từ

Cách dùng

"Sâu xa, thâm thúy": 「深遠な思想」 — tư tưởng sâu xa; 「深遠な真理」. Văn viết, khen chiều sâu trí tuệ.

Ví dụ

  1. 仏教の深遠な教えに触れた。

    Tôi được tiếp xúc với giáo lý sâu xa của Phật giáo.

  2. 彼の言葉には深遠な意味がある。

    Lời của ông ấy chứa ý nghĩa thâm thúy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép