遠
Chữ Hán 遠 VIỄN, VIỂN
- Âm On
- エン、オン
- Âm Kun
- とお.い
- Nghĩa (Anh)
- distant; far
- Số nét
- 13
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 遠 40 từ
- 敬遠けいえんkính nhi viễn chi, giữ khoảng cách
- 永遠えいえんvĩnh viễn, mãi mãi, bất diệt
- 疎遠そえんsự xa cách
- 遠いとおいxa, xa xôi
- 遠くとおくnơi xa, đằng xa
- 遠慮えんりょsự ngại ngùng, khách sáo, giữ ý, kiềm chế
- 遠方えんぽうnơi xa, phương xa
- 遠足えんそくchuyến dã ngoại, đi chơi xa
望遠鏡ぼうえんきょうkính thiên văn, ống nhòm
- 遠距離えんきょりcự ly xa
- 遠ざかるとおざかるxa dần, lắng dần
- 待ち遠しいまちどおしいmong đợi sốt ruột
- 遠山えんざんnúi xa
- 遠征えんせいcuộc viễn chinh
- 遠隔えんかくtừ xa, xa xôi, cách biệt
- ご遠慮くださいごえんりょくださいxin vui lòng không...
- 以遠いえんxa hơn, trở đi
- 望遠ぼうえんnhìn xa
- 深遠しんえんsâu xa, thâm thúy, khó dò
- 遠出とおでchuyến đi xa, cuộc dạo chơi
- 遠因えんいんnguyên nhân sâu xa, nguyên nhân gián tiếp
- 遠大えんだいto lớn, sâu rộng, đầy tham vọng
- 遠心えんしんly tâm
- 遠投えんとうném xa
- 遠景えんけいviễn cảnh, cảnh xa, hậu cảnh
- 遠来えんらいtừ phương xa đến
- 遠泳えんえいbơi đường dài
- 遠洋えんようbiển khơi, đại dương
- 遠浅とおあさbãi cạn, bờ biển nông trải xa
- 遠目とおめnhìn từ xa
- 遠縁とおえんhọ hàng xa
- 遠近えんきんxa gần, phối cảnh
- 程遠いほどとおいxa xôi
- 縁遠いえんどおいxa lạ, không liên quan, ngoài tầm
- 遠回りとおまわりđường vòng
- 遠巻きとおまきbao vây từ xa
- 遠心力えんしんりょくlực ly tâm
- 遠近法えんきんほうphép phối cảnh
- 遠からずとおからずchẳng bao lâu nữa
- 遠ざけるとおざけるtránh xa, giữ khoảng cách