深
Chữ Hán 深 THÂM
- Âm On
- シン
- Âm Kun
- ふか.い、-ぶか.い、ふか.まる、ふか.める、み-
- Nghĩa (Anh)
- deep; heighten; intensify; strengthen
- Số nét
- 11
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 深 28 từ
- 深いふかいsâu
- 深さふかさđộ sâu
- 深みふかみchỗ sâu
- 深刻しんこくnghiêm trọng, trầm trọng
- 深まるふかまるsâu sắc thêm, tăng lên
- 深めるふかめるlàm sâu sắc thêm, tăng cường
- 情け深いなさけぶかいnhân hậu, giàu lòng trắc ẩn
- 注意深いちゅういぶかいcẩn thận, chú ý
- 用心深いようじんぶかいthận trọng, cảnh giác
- 水深すいしんđộ sâu của nước
- 深夜しんやđêm khuya
- 深層しんそうtầng sâu, chiều sâu
- 深山みやまnúi sâu, chốn thâm sơn
- 深海しんかいbiển sâu
- 深刻化しんこくかsự trở nên nghiêm trọng, trầm trọng hóa
- 興味深いきょうみぶかいrất thú vị
- 深化しんかsự đào sâu, làm sâu sắc thêm
- 深度しんどđộ sâu
- 深淵しんえんvực sâu, vực thẳm
- 深紅しんくđỏ thẫm
- 深遠しんえんsâu xa, thâm thúy, khó dò
- 深部しんぶphần sâu bên trong
- 深長しんちょうsâu sắc, thâm thúy
- 奥深いおくふかいsâu sắc, thâm thúy
- 根深いねぶかいăn sâu, bám rễ sâu
- 深入りふかいりsự dính líu sâu, đi quá sâu
- 深呼吸しんこきゅうhít thở sâu
- 深追いふかおいsự truy đuổi quá sâu, đeo bám dai dẳng