TanroDictionary Sổ từ

渋面 じゅうめん

SÁP DIỆN

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. mặt nhăn nhó, cau códanh từ · trợ từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. grimace; sullen facedanh từ · trợ từ

Cách dùng

"Mặt nhăn nhó, cau có" (じゅうめん, văn viết): 「渋面を作る」 — nhăn mặt khó chịu. Khẩu ngữ: しかめっ面, 渋い顔.

Ví dụ

  1. 部長は報告を聞いて渋面を作った。

    Trưởng phòng nghe báo cáo xong thì nhăn mặt.

  2. 彼は渋面のまま黙っていた。

    Anh ấy cứ cau có im lặng.

  3. 渋面をつくる

    to grimace (literally, “to make a grimace”)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「渋面」

渋面

しぶつら

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ grimace

Chữ Hán trong từ

渋
SÁP On: ジュウ、シュウ Kun: しぶ、しぶ.い、しぶ.る astringent; hesitate; reluctant; have diarrhea 11 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
面
DIỆN On: メン、ベン Kun: おも、おもて、つら mask; face; features; surface 9 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗