Bỏ qua đến nội dung
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 渋 10 từ
- 渋いしぶいchát, đắng
- 渋るしぶるmiễn cưỡng, ngần ngại, chần chừ, trì hoãn
- 渋滞じゅうたいsự tắc đường
- 渋面じゅうめんmặt nhăn nhó, cau có
- 渋谷しぶやShibuya
- 苦渋くじゅうnỗi cay đắng, đau khổ, khổ tâm
- 渋々しぶしぶmiễn cưỡng, bất đắc dĩ
- 渋柿しぶがきhồng chát
- 難渋なんじゅうsự khó khăn, khổ sở, bế tắc
- 渋り腹しぶりばらđau bụng đi ngoài, mót rặn
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm