TanroDictionary Sổ từ

満了 まんりょう

MÃN LIỄU

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự mãn hạn, hết hạndanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. expiration; terminationdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. expiration, reaching the limit of a certain period of timedanh từ

Cách dùng

"Mãn hạn, hết hạn": 「任期満了」 — hết nhiệm kỳ; 「契約期間が満了する」 — hợp đồng hết hạn. Trang trọng, hành chính.

Ví dụ

  1. 来月で契約期間が満了する。

    Tháng sau hợp đồng hết hạn.

  2. 市長は任期満了で退任した。

    Thị trưởng mãn nhiệm kỳ và rời chức.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「満了」

満了

まんりょうする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ expire

Chữ Hán trong từ

満
MÃN On: マン、バン Kun: み.ちる、み.つ、み.たす full; fullness; enough; satisfy 12 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
了
LIỄU On: リョウ Kun: – complete; finish 2 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗