満
Chữ Hán 満 MÃN
- Âm On
- マン、バン
- Âm Kun
- み.ちる、み.つ、み.たす
- Nghĩa (Anh)
- full; fullness; enough; satisfy
- Số nét
- 12
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 満 40 từ
- 不満ふまんsự bất mãn, không hài lòng
- 円満えんまんêm ấm, hoà thuận, viên mãn, suôn sẻ
- 満員まんいんchật kín, hết chỗ, đông nghịt
- 満場まんじょうtoàn thể hội trường, toàn thể khán giả
- 満更まんざらhoàn toàn
満月まんげつtrăng tròn
- 満点まんてんđiểm tuyệt đối
- 満足まんぞくsự hài lòng, thoả mãn
- 満面まんめんcả khuôn mặt
- 肥満ひまんbéo phì
- 満たすみたすthoả mãn, đáp ứng
- 満ちるみちるđầy, tràn đầy
- 充満じゅうまんsự tràn ngập, đầy ắp, lan tỏa
- 未満みまんchưa đến, dưới
- 満々まんまんđầy ắp, tràn đầy
- 満了まんりょうsự mãn hạn, hết hạn
- 満俺マンガンmangan
- 満喫まんきつăn uống thỏa thích
- 満塁まんるいđầy các chốt
- 満席まんせきkín chỗ, hết chỗ
- 満期まんきsự đáo hạn, mãn hạn
- 満杯まんぱいđầy, đầy tràn
- 満腹まんぷくno bụng
- 満開まんかいsự nở rộ
- 天満宮てんまんぐうđền Tenmangu
- 満足感まんぞくかんcảm giác thỏa mãn
- 満員電車まんいんでんしゃtàu điện chật cứng người
- 満場一致まんじょういっちnhất trí hoàn toàn
- 顧客満足こきゃくまんぞくsự hài lòng của khách hàng
- 干満かんまんthủy triều lên xuống
- 満天まんてんkhắp bầu trời
- 満悦まんえつsự vô cùng hài lòng, mãn nguyện
- 満潮まんちょうtriều cường, nước lớn
- 満身まんしんtoàn thân
- 満載まんさいchở đầy, chất đầy
- 豊満ほうまんđẫy đà, đầy đặn, gợi cảm
- 不満足ふまんぞくsự không hài lòng, bất mãn
- 満年齢まんねんれいtuổi tròn
- 順風満帆じゅんぷうまんぱんthuận buồm xuôi gió
- 満ち足りるみちたりるmãn nguyện, đầy đủ, hài lòng