了
Chữ Hán 了 LIỄU
- Âm On
- リョウ
- Nghĩa (Anh)
- complete; finish
- Số nét
- 2
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 了 12 từ
- 了りょうhoàn tất, kết thúc, hết
- 了承りょうしょうsự chấp thuận, hiểu và đồng ý
- 了解りょうかいsự hiểu, đồng ý
- 修了しゅうりょうsự hoàn thành
- 完了かんりょうhoàn thành, hoàn tất, kết thúc
- 終了しゅうりょうsự kết thúc, chấm dứt
- 満了まんりょうsự mãn hạn, hết hạn
- 魅了みりょうsự quyến rũ, mê hoặc
- 終了後しゅうりょうごsau khi kết thúc
- ご了承くださいごりょうしょうくださいxin lưu ý, mong quý khách thông cảm
- 投了とうりょうsự đầu hàng, chịu thua
- 未了みりょうchưa xong, chưa thực hiện