TanroDictionary Sổ từ

満期 まんき

MÃN KÌ

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự đáo hạn, mãn hạndanh từ · trợ từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. expiration (of a term); maturity (e.g. investment); serving one's (full) timedanh từ · trợ từ
  2. expiration (of the term); full-termdanh từ

Cách dùng

"Đáo hạn, mãn hạn": 「満期になる」 — đến hạn; 「満期日」 — ngày đáo hạn; 「満期退職」. Dùng cho tiền gửi, bảo hiểm, hợp đồng.

Ví dụ

  1. 定期預金が来月満期になる。

    Khoản tiền gửi có kỳ hạn sẽ đáo hạn vào tháng sau.

  2. 保険の満期金を受け取った。

    Tôi đã nhận tiền đáo hạn bảo hiểm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép