TanroDictionary Sổ từ

満潮 まんちょう

MÃN TRIỀU

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. triều cường, nước lớndanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. high tide; high water; full tidedanh từ

Cách dùng

"Triều lên, nước lớn": 「満潮時」 — lúc triều cường. Đối với 干潮 (triều xuống).

Ví dụ

  1. 満潮になると島へ渡る道が消える。

    Khi triều lên, đường sang đảo biến mất.

  2. 満潮の時刻を調べてから釣りに行く。

    Tra giờ nước lớn rồi mới đi câu.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「満潮」

満潮

みちしお

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ high tide

Chữ Hán trong từ

満
MÃN On: マン、バン Kun: み.ちる、み.つ、み.たす full; fullness; enough; satisfy 12 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
潮
TRIỀU On: チョウ Kun: しお、うしお tide; salt water; opportunity 15 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗