潮
Chữ Hán 潮 TRIỀU
- Âm On
- チョウ
- Âm Kun
- しお、うしお
- Nghĩa (Anh)
- tide; salt water; opportunity
- Số nét
- 15
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 6
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 潮 17 từ
- 潮しおthuỷ triều, dòng chảy
- 潮流ちょうりゅうdòng thuỷ triều
- 紅潮こうちょうsự đỏ mặt, ửng hồng
- 風潮ふうちょうcon nước, dòng chảy
- 黒潮くろしおhải lưu Kuroshio
- 初潮しょちょうkì kinh nguyệt đầu tiên
- 大潮おおしおtriều cường
- 思潮しちょうtrào lưu tư tưởng
- 満潮まんちょうtriều cường, nước lớn
- 潮時しおどきgiờ thủy triều
- 潮風しおかぜgió biển
- 赤潮あかしおthủy triều đỏ
- 退潮たいちょうtriều rút, sự suy thoái
- 高潮こうちょうthủy triều lên, nước lớn
- 上げ潮あげしおthủy triều lên
- 最高潮さいこうちょうcao trào, đỉnh điểm
- 潮干狩りしおひがりbắt nghêu sò lúc triều rút