Nghĩa tiếng Việt
- dầu hỏa, dầu đèndanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- kerosene; paraffin; lamp oildanh từ
- an oil used to light a lampdanh từ
Cách dùng
"Dầu hỏa" (dùng cho lò sưởi): 「灯油ストーブ」 — lò sưởi dầu; 「灯油を入れる」 — đổ dầu vào. Phổ biến mùa đông ở Nhật. Khác ガソリン (xăng), 軽油 (dầu diesel).
Ví dụ
-
冬は灯油ストーブを使っている。
Mùa đông tôi dùng lò sưởi dầu hỏa.
-
ガソリンスタンドで灯油を買った。
Tôi mua dầu hỏa ở trạm xăng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cách đọc khác của 「灯油」
灯油
とぼしあぶら
Nhật
Ít dùng Hán Việt: ĐĂNG DU
Nghĩa tiếng Anh
-
danh từ an oil used to light a lamp
Chữ Hán trong từ
灯
ĐĂNG
On: トウ
Kun: ひ、ほ-、ともしび、とも.す、あかり
lamp; a light; light; counter for lights
6 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
灯油
ともしあぶら
Nhật
Ít dùng Hán Việt: ĐĂNG DU
Nghĩa tiếng Anh
-
danh từ an oil used to light a lamp
Chữ Hán trong từ
灯
ĐĂNG
On: トウ
Kun: ひ、ほ-、ともしび、とも.す、あかり
lamp; a light; light; counter for lights
6 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4
Học chữ này trên Kanjiyo ↗