TanroDictionary Sổ từ

灯油 とうゆ

ĐĂNG DU

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. dầu hỏa, dầu đèndanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. kerosene; paraffin; lamp oildanh từ
  2. an oil used to light a lampdanh từ

Cách dùng

"Dầu hỏa" (dùng cho lò sưởi): 「灯油ストーブ」 — lò sưởi dầu; 「灯油を入れる」 — đổ dầu vào. Phổ biến mùa đông ở Nhật. Khác ガソリン (xăng), 軽油 (dầu diesel).

Ví dụ

  1. 冬は灯油ストーブを使っている。

    Mùa đông tôi dùng lò sưởi dầu hỏa.

  2. ガソリンスタンドで灯油を買った。

    Tôi mua dầu hỏa ở trạm xăng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「灯油」

灯油

とぼしあぶら

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ an oil used to light a lamp

Chữ Hán trong từ

灯
ĐĂNG On: トウ Kun: ひ、ほ-、ともしび、とも.す、あかり lamp; a light; light; counter for lights 6 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
油
DU On: ユ、ユウ Kun: あぶら oil; fat 8 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

灯油

ともしあぶら

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ an oil used to light a lamp

Chữ Hán trong từ

灯
ĐĂNG On: トウ Kun: ひ、ほ-、ともしび、とも.す、あかり lamp; a light; light; counter for lights 6 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
油
DU On: ユ、ユウ Kun: あぶら oil; fat 8 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗