Trang chủChữ Hán N3 – N2灯 灯 Chữ Hán 灯 ĐĂNG Âm Onトウ Âm Kunひ、ほ-、ともしび、とも.す、あかり Nghĩa (Anh)lamp; a light; light; counter for lights Số nét6 JLPTN3 – N2 (cấp cũ 2) Lớp học ở NhậtLớp 4 Tra các từ có chữ 灯 Học cách viết trên Kanjiyo ↗ Thứ tự nét viết ▶ Phát lại Từng nét › Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) Từ vựng thông dụng có chữ 灯 13 từ 灯ひánh đèn, ngọn đèn 消灯しょうとうsự tắt đèn 灯すともすthắp, bật đèn 灯台とうだいhải đăng 灯油とうゆdầu hỏa, dầu đèn 電灯でんとうđèn điện 蛍光灯けいこうとうđèn huỳnh quang 提灯ちょうちんđèn lồng giấy 灯火とうかánh đèn, ngọn đèn 点灯てんとうsự thắp đèn, bật đèn 街灯がいとうđèn đường 懐中電灯かいちゅうでんとうđèn pin 灯火管制とうかかんせいlệnh tắt đèn phòng không ← 濯 TRẠC 灰 HÔI, KHÔI →