TanroDictionary Sổ từ

然 ぜん

NHIÊN

Nhật
0

然 (ぜん) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: ra vẻ ..., như.

Nghĩa tiếng Việt

  1. ra vẻ ..., như ...hậu tố

Nghĩa tiếng Anh

  1. -likehậu tốJMdict
  2. -like; resemblinghậu tốWiktionary

Cách dùng

Hậu tố "ra vẻ, đúng kiểu" (ぜん): 「学者然とした態度」 — thái độ ra vẻ học giả; 「紳士然」 — ra dáng quý ông; 「旧態依然」. Thường đi với 〜とした / 〜として.

Ví dụ

  1. 彼は学者然とした顔で説明した。

    Anh ta giải thích với vẻ mặt ra dáng học giả.

  2. 社長然として振る舞っている。

    Anh ta cư xử như thể mình là giám đốc.

  3. オタク然とした男 ― otaku-zen to shita otoko ― nerdy-looking guy

Cách đọc khác của 「然」

然

さ

Nghĩa tiếng Việt

  1. trạng từ (cổ) vậy, như thế

Nghĩa tiếng Anh

  1. trạng từ so; like that; in that way JMdict
  2. chữ Hán and, and then, and therefore Wiktionary
  3. chữ Hán so, if so, as it is, in that way Wiktionary
  4. chữ Hán however, but Wiktionary
  5. chữ Hán a certain thing, a sort of thing Wiktionary

Chữ Hán trong từ

然
NHIÊN On: ゼン、ネン Kun: しか、しか.り、しか.し、さ sort of thing; so; if so; in that case; well 12 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

然

しか

Nghĩa tiếng Việt

  1. thán từ (cổ) như thế, như vậy
  2. thán từ ừ, vâng

Nghĩa tiếng Anh

  1. thán từ like that; as such JMdict
  2. thán từ yeah; uh-huh JMdict

Chữ Hán trong từ

然
NHIÊN On: ゼン、ネン Kun: しか、しか.り、しか.し、さ sort of thing; so; if so; in that case; well 12 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

然

Nghĩa tiếng Việt

  1. chữ Hán {{#switch:|vi|mul=Mục từ này cần một định nghĩa. Xin hãy giúp đỡ bằng cách thêm định nghĩa cho nó, sau đó xóa văn bản {{rfdef}}.}} Wiktionary