Nghĩa tiếng Việt
- ra vẻ ..., như ...hậu tố
Nghĩa tiếng Anh
- -likehậu tốJMdict
- -like; resemblinghậu tốWiktionary
Cách dùng
Hậu tố "ra vẻ, đúng kiểu" (ぜん): 「学者然とした態度」 — thái độ ra vẻ học giả; 「紳士然」 — ra dáng quý ông; 「旧態依然」. Thường đi với 〜とした / 〜として.
Ví dụ
-
彼は学者然とした顔で説明した。
Anh ta giải thích với vẻ mặt ra dáng học giả.
-
社長然として振る舞っている。
Anh ta cư xử như thể mình là giám đốc.
-
オタク然とした男 ― otaku-zen to shita otoko ― nerdy-looking guy
Cách đọc khác của 「然」
Nghĩa tiếng Việt
-
trạng từ (cổ) vậy, như thế
Nghĩa tiếng Anh
-
trạng từ so; like that; in that way
JMdict
-
chữ Hán and, and then, and therefore
Wiktionary
-
chữ Hán so, if so, as it is, in that way
Wiktionary
-
chữ Hán however, but
Wiktionary
-
chữ Hán a certain thing, a sort of thing
Wiktionary
Chữ Hán trong từ
然
NHIÊN
On: ゼン、ネン
Kun: しか、しか.り、しか.し、さ
sort of thing; so; if so; in that case; well
12 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
Nghĩa tiếng Việt
-
thán từ (cổ) như thế, như vậy
-
thán từ ừ, vâng
Nghĩa tiếng Anh
-
thán từ like that; as such
JMdict
-
thán từ yeah; uh-huh
JMdict
Chữ Hán trong từ
然
NHIÊN
On: ゼン、ネン
Kun: しか、しか.り、しか.し、さ
sort of thing; so; if so; in that case; well
12 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
Nghĩa tiếng Việt
-
chữ Hán {{#switch:|vi|mul=Mục từ này cần một định nghĩa. Xin hãy giúp đỡ bằng cách thêm định nghĩa cho nó, sau đó xóa văn bản {{rfdef}}.}}
Wiktionary