TanroDictionary Sổ từ

熟睡 じゅくすい

THỤC THỤY

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. ngủ say, ngủ sâudanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. deep sleep; sound sleep; profound sleepdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Cách dùng

"Ngủ say": 「熟睡する」; 「熟睡できない」 — không ngủ sâu được. Gần ぐっすり眠る.

Ví dụ

  1. 昨夜は疲れて熟睡した。

    Đêm qua mệt quá nên tôi ngủ say.

  2. 暑くて熟睡できない。

    Nóng quá nên không ngủ sâu được.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「熟睡」

熟睡

じゅくすいする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to sleep soundly

Chữ Hán trong từ

熟
THỤC On: ジュク Kun: う.れる mellow; ripen; mature; acquire skill 15 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
睡
THỤY On: スイ Kun: ねむ.る、ねむ.い drowsy; sleep; die 13 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗