TanroDictionary Sổ từ

熟知 じゅくち

THỤC TRI

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự hiểu rõ, am tường, thông thạodanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. being familiar with; having a thorough knowledge of; being well-informed aboutdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. thorough knowledge ofdanh từ

Cách dùng

"Hiểu rõ, am tường": 「事情を熟知している」 — nắm rõ tình hình; 「地元を熟知した人」 — người thông thạo địa phương. Trang trọng hơn よく知っている; thường dùng dạng 熟知している.

Ví dụ

  1. 彼はこの業界の事情を熟知している。

    Anh ấy am tường tình hình ngành này.

  2. 地元を熟知したガイドに案内してもらった。

    Chúng tôi được một hướng dẫn viên thông thạo địa phương dẫn đi.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「熟知」

熟知

じゅくちする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ know well, be familiar with, be well informed about

Ví dụ

  • 何でかというと、統一教会の、一番、悪辣な手口、そういう手口を熟知している方々なので、是非今週中にでも……The reason is that they are people who are familiar with the Unification Church's most vicious tactics, so [I would like you to] by the end of this week...

Chữ Hán trong từ

熟
THỤC On: ジュク Kun: う.れる mellow; ripen; mature; acquire skill 15 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
知
TRI On: チ Kun: し.る、し.らせる know; wisdom 8 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗