知
Chữ Hán 知 TRI
- Âm On
- チ
- Âm Kun
- し.る、し.らせる
- Nghĩa (Anh)
- know; wisdom
- Số nét
- 8
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 知 40 từ
- 知るしるbiết; quen biết
- 予知よちsự biết trước, dự đoán
- 承知しょうちsự biết rõ
- 未知みちchưa biết, xa lạ
- 無知むちsự thiếu hiểu biết, ngu dốt
- 知事ちじthống đốc tỉnh, tỉnh trưởng
- 知人ちじんngười quen, bạn
- 知性ちせいtrí tuệ, trí thông minh
- 知恵ちえtrí khôn, sự khôn ngoan
- 知的ちてきtrí tuệ, trí thức
- 知能ちのうtrí năng, trí thông minh
- 知覚ちかくtri giác, cảm giác, nhận thức
- 知識ちしきkiến thức, tri thức
- 通知つうちthông báo, sự báo tin
- ご存知ごぞんじbiết
- 知らせしらせtin tức, thông báo
- 知れるしれるbị lộ, được biết đến
- 人見知りひとみしりsự nhút nhát, sợ người lạ
- 恥知らずはじしらずvô liêm sỉ, kẻ trơ trẽn
- 恩知らずおんしらずvô ơn
- 知らせるしらせるthông báo, báo cho biết
- 知り合いしりあいngười quen
- 知り合うしりあうquen biết nhau, làm quen
- 見ず知らずみずしらずxa lạ, không quen biết
- かも知れないかもしれないcó lẽ, có thể
- 知らず知らずしらずしらずvô tình, không hay biết
- 告知こくちsự thông báo, cho biết
- 周知しゅうちđiều ai cũng biết; sự phổ biến rộng rãi
- 存知ぞんじsự biết, nhận biết
- 察知さっちsự nhận ra, phát hiện; đánh hơi thấy
- 熟知じゅくちsự hiểu rõ, am tường, thông thạo
- 知名ちめいnổi tiếng, được biết đến
- 英知えいちtrí tuệ, sự sáng suốt
- 認知にんちsự thừa nhận, công nhận, nhận thức
- 関知かんちsự can dự, liên quan
- 副知事ふくちじphó thống đốc tỉnh
- 府知事ふちじthống đốc phủ
- 未知数みちすうẩn số, biến số
- 県知事けんちじthống đốc tỉnh
- 知識人ちしきじんtrí thức