牧
ぼくNghĩa tiếng Việt
- danh từ quan mục (Trung Quốc cổ)
Nghĩa tiếng Anh
- danh từ regional governor in ancient China JMdict
- chữ Hán to herd Wiktionary
Chữ Hán trong từ
牧
MỤC
On: ボク
Kun: まき
breed; care for; shepherd; feed; pasture
8 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 4
Học chữ này trên Kanjiyo ↗