TanroDictionary Sổ từ

牧 まき

MỤC

Nhật
0

牧 (まき) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: đồng cỏ chăn nuôi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. đồng cỏ chăn nuôidanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. pasture; grazing landdanh từJMdict
  2. pasturedanh từWiktionary
  3. a surnametên riêngWiktionary

Cách đọc khác của 「牧」

牧

ぼく

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ quan mục (Trung Quốc cổ)

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ regional governor in ancient China JMdict
  2. chữ Hán to herd Wiktionary

Chữ Hán trong từ

牧
MỤC On: ボク Kun: まき breed; care for; shepherd; feed; pasture 8 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗