牧人
まきびとNghĩa tiếng Anh
- danh từ herdsman, shepherd
Chữ Hán trong từ
牧
MỤC
On: ボク
Kun: まき
breed; care for; shepherd; feed; pasture
8 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 4
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
人