TanroDictionary Sổ từ

牧人 ぼくじん

MỤC NHÂN

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. người chăn nuôi, người chăn cừudanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. herder; herdsman; shepherddanh từ

Cách dùng

"Người chăn gia súc, mục đồng" (cừu, bò). Văn chương, Kinh Thánh; đời thường dùng 牧者, 羊飼い.

Ví dụ

  1. 牧人が羊の群れを追っていた。

    Người chăn đang lùa đàn cừu.

  2. 聖書には牧人の話がよく出てくる。

    Trong Kinh Thánh hay có chuyện về người chăn chiên.

  3. これ等の男女は、いずれも牧人でした。

    Both the men and women were shepherds.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「牧人」

牧人

まきびと

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ herdsman, shepherd

Chữ Hán trong từ

牧
MỤC On: ボク Kun: まき breed; care for; shepherd; feed; pasture 8 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
人
NHÂN On: ジン、ニン Kun: ひと、-り、-と person 2 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗