狭
さNghĩa tiếng Việt
- tiền tố hẹp, mỏng
Nghĩa tiếng Anh
- tiền tố narrow; thin JMdict
- chữ Hán cramped Wiktionary
- chữ Hán narrow Wiktionary
- chữ Hán contract Wiktionary
- chữ Hán tight Wiktionary
- affix narrow, small Wiktionary
Chữ Hán trong từ
狭
HIỆP, HẸP
On: キョウ、コウ
Kun: せま.い、せば.める、せば.まる、さ
cramped; narrow; contract; tight
9 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 8
Học chữ này trên Kanjiyo ↗