TanroDictionary Sổ từ

狭 せ

HIỆP

Nhật
0

狭 (せ) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: sự chật hẹp, gần đầy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự chật hẹp, gần đầydanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. narrowness; being cramped; being almost fulldanh từJMdict
  2. narrownessdanh từWiktionary

Cách đọc khác của 「狭」

狭

さ

Nghĩa tiếng Việt

  1. tiền tố hẹp, mỏng

Nghĩa tiếng Anh

  1. tiền tố narrow; thin JMdict
  2. chữ Hán cramped Wiktionary
  3. chữ Hán narrow Wiktionary
  4. chữ Hán contract Wiktionary
  5. chữ Hán tight Wiktionary
  6. affix narrow, small Wiktionary

Chữ Hán trong từ

狭
HIỆP, HẸP On: キョウ、コウ Kun: せま.い、せば.める、せば.まる、さ cramped; narrow; contract; tight 9 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

狭

せば

Nghĩa tiếng Anh

  1. tính từ い narrow Wiktionary
  2. danh từ short for 狭縮緬 (sebachirimen /⁠せばちりめん⁠/) Wiktionary

Chữ Hán trong từ

狭
HIỆP, HẸP On: キョウ、コウ Kun: せま.い、せば.める、せば.まる、さ cramped; narrow; contract; tight 9 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗