TanroDictionary Sổ từ

猪 いのしし

TRƯ

Nhật Thông dụng
0

猪 (いのしし) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: lợn rừng, heo rừng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. lợn rừng, heo rừngdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. wild boar; wild pigdanh từJMdict
  2. wild boarchữ HánWiktionary
  3. a wild boar, Sus scrofadanh từWiktionary
  4. a surnametên riêngWiktionary

Cách dùng

"Lợn rừng": 「猪突猛進」 — lao lên bất chấp; 「猪が畑を荒らす」 — lợn rừng phá ruộng. Thường viết イノシシ. Là con giáp Hợi ở Nhật (thay cho lợn nhà).

Ví dụ

  1. 山の畑が猪に荒らされた。

    Ruộng trên núi bị lợn rừng phá.

  2. 彼は猪突猛進なタイプだ。

    Anh ấy là kiểu người lao lên bất chấp.

Cách đọc khác của 「猪」

猪

い

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ (cổ) lợn (đặc biệt lợn rừng)

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ hog (esp. a wild boar, but also including the domesticated pig) JMdict
  2. danh từ a pig or wild boar Wiktionary

Chữ Hán trong từ

猪
TRƯ On: チョ Kun: い、いのしし boar 11 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 9 Học chữ này trên Kanjiyo ↗