TanroDictionary Sổ từ

猿 さる

VIÊN

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. con khỉdanh từ
  2. (miệt thị) kẻ ranh madanh từ
  3. (miệt thị) đồ ngốc, đồ nhà quêdanh từ
  4. then cài bằng gỗ (cửa trượt)danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. monkey (esp. the Japanese macaque, Macaca fuscata); ape; non-human primatedanh từ
  2. sly persondanh từ
  3. idiot; hickdanh từ
  4. sliding wooden bolt (for holding a door or window shut)danh từ
  5. clasp used to control the height of a pot-hookdanh từ
  6. bathhouse prostitutedanh từ
  7. monkeychữ Hán
  8. a monkey (primate)danh từ

Cách dùng

"Con khỉ" (cũng viết サル): 「猿も木から落ちる」 — khỉ cũng có lúc rơi khỏi cây (người giỏi cũng có lúc sai); 「犬猿の仲」 — như chó với mèo. Dùng chỉ người mang nghĩa miệt thị.

Ví dụ

  1. 温泉に入る猿を見に行った。

    Tôi đi xem khỉ tắm suối nước nóng.

  2. 猿も木から落ちるというから油断しないで。

    Khỉ cũng có lúc té cây nên đừng chủ quan.

  3. 猕猴 二字合訓佐流

  4. 地球は、サルのわく星になっていましたとさ。

    Meanwhile, Earth became the Planet of the Apes.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「猿」

猿

ましら

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ con khỉ

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ monkey
  2. danh từ a monkey

Chữ Hán trong từ

猿
VIÊN On: エン Kun: さる monkey 13 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

猿

まし

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ a monkey

Chữ Hán trong từ

猿
VIÊN On: エン Kun: さる monkey 13 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

猿

えん

Nghĩa tiếng Anh

  1. affix monkey

Chữ Hán trong từ

猿
VIÊN On: エン Kun: さる monkey 13 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗