TanroDictionary Sổ từ

珍獣 ちんじゅう

TRÂN THÚ

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. thú hiếm, thú lạdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. rare (or peculiar) animaldanh từ
  2. rare animaldanh từ

Cách dùng

"Thú hiếm, thú lạ": loài động vật hiếm thấy (gấu trúc, okapi...). Cũng dùng đùa chỉ người kỳ lạ.

Ví dụ

  1. この動物園には世界の珍獣がいる。

    Vườn thú này có các loài thú hiếm trên thế giới.

  2. パンダはかつて珍獣と呼ばれた。

    Gấu trúc từng được gọi là thú hiếm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép