Nghĩa tiếng Việt
- thú hiếm, thú lạdanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- rare (or peculiar) animaldanh từ
- rare animaldanh từ
Cách dùng
"Thú hiếm, thú lạ": loài động vật hiếm thấy (gấu trúc, okapi...). Cũng dùng đùa chỉ người kỳ lạ.
Ví dụ
-
この動物園には世界の珍獣がいる。
Vườn thú này có các loài thú hiếm trên thế giới.
-
パンダはかつて珍獣と呼ばれた。
Gấu trúc từng được gọi là thú hiếm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép