Trang chủChữ Hán N3 – N2珍 珍 Chữ Hán 珍 TRÂN Âm Onチン Âm Kunめずら.しい、たから Nghĩa (Anh)rare; curious; strange Số nét9 JLPTN3 – N2 (cấp cũ 2) Lớp học ở NhậtTrung học Tra các từ có chữ 珍 Học cách viết trên Kanjiyo ↗ Thứ tự nét viết ▶ Phát lại Từng nét › Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) Từ vựng thông dụng có chữ 珍 8 từ 珍ちんhiếm, quý hiếm 珍しいめずらしいhiếm, hiếm có, khác thường 珍紛漢紛ちんぷんかんぷんnói chẳng hiểu gì, lời vô nghĩa 珍事ちんじchuyện lạ, sự việc hiếm có 珍味ちんみmón ngon hiếm, sơn hào hải vị 珍品ちんぴんđồ quý hiếm 珍妙ちんみょうkì quặc, lạ lùng 珍重ちんちょうsự quý trọng ← 王 VƯƠNG, VƯỢNG 現 HIỆN →