TanroDictionary Sổ từ

現身 げんしん

HIỆN THÂN

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. thân xác hiện tại, thân phàmdanh từ
  2. hiện thân (của Phật, Bồ Tát)danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. one's current body; one's mortal shell; one's flesh and blood; this physical bodydanh từ
  2. incarnation (of a Buddha or bodhisattva); earthly manifestationdanh từ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「現身」

現身

うつせみ

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ cõi đời phù du này
  2. danh từ thân xác hiện tại, thân phàm

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ this fleeting world; this transient life; this world
  2. danh từ one's current body; one's mortal shell; one's flesh and blood; this physical body

Chữ Hán trong từ

現
HIỆN On: ゲン Kun: あらわ.れる、あらわ.す、うつつ、うつ.つ present; existing; actual 11 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
身
THÂN, QUYÊN On: シン Kun: み somebody; person; one's station in life 7 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗