現
Chữ Hán 現 HIỆN
- Âm On
- ゲン
- Âm Kun
- あらわ.れる、あらわ.す、うつつ、うつ.つ
- Nghĩa (Anh)
- present; existing; actual
- Số nét
- 11
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 現 39 từ
- 出現しゅつげんsự xuất hiện
- 実現じつげんsự thực hiện, hiện thực hoá
- 現にげんにthực tế là, rõ ràng là, quả thật
- 現れあらわれsự biểu hiện, thể hiện
- 現代げんだいthời nay, đương đại
- 現像げんぞうtráng phim, rửa ảnh
- 現在げんざいhiện tại, bây giờ
- 現地げんちtại chỗ, địa phương, hiện trường
- 現場げんばhiện trường
- 現実げんじつhiện thực, thực tế
- 現役げんえきtại ngũ, đang hoạt động
- 現状げんじょうhiện trạng, tình trạng hiện tại
- 現象げんしょうhiện tượng
- 現金げんきんtiền mặt
- 表現ひょうげんsự biểu đạt, thể hiện, diễn tả
- 現れるあらわれるxuất hiện, hiện ra
- 現住所げんじゅうしょđịa chỉ hiện tại
- 再現さいげんsự xuất hiện trở lại
- 現有げんゆうhiện có
- 現況げんきょうtình hình hiện tại
- 現物げんぶつhàng thật, hiện vật
- 現職げんしょくchức vụ hiện tại, người đương nhiệm
- 現行げんこうhiện hành, đang áp dụng
- 現代的げんだいてきhiện đại, mang tính hiện đại
- 現実的げんじつてきthực tế, thực dụng
- 現時点げんじてんthời điểm hiện tại
- 現段階げんだんかいgiai đoạn hiện tại
- 現行犯げんこうはんsự bắt quả tang
- 現代社会げんだいしゃかいxã hội hiện đại
- 体現たいげんsự hiện thân, thể hiện
- 具現ぐげんsự hiện thân, cụ thể hóa
- 現下げんかhiện nay
- 現世げんせthế gian này, kiếp này
- 現出げんしゅつsự xuất hiện, hiện ra
- 現存げんぞんhiện còn, còn tồn tại
- 現業げんぎょうcông việc tại hiện trường
- 発現はつげんsự biểu hiện, xuất hiện
- 現代版げんだいばんphiên bản hiện đại
- 現場監督げんばかんとくđốc công công trường