TanroDictionary Sổ từ

環 かん

HOÀN

Nhật
0

環 (かん) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: vòng, đai, vành; vòng (toán học, hóa học); vòng quanh-.

Nghĩa tiếng Việt

  1. vòng, đai, vànhdanh từ
  2. vòng (toán học, hóa học)danh từ
  3. vòng quanh-tiền tố

Nghĩa tiếng Anh

  1. ring; band; rimdanh từJMdict
  2. ringdanh từJMdict
  3. circum-tiền tốJMdict
  4. circle, ring, wheelchữ HánWiktionary

Cách dùng

"Vòng" (かん): 「〜の一環として」 — như một phần của ~; 「環状線」 — tuyến vòng tròn; 「環境」 — môi trường.

Ví dụ

  1. 研修の一環として工場を見学した。

    Chúng tôi tham quan nhà máy như một phần của khóa đào tạo.

  2. 大阪環状線に乗った。

    Tôi đi tuyến vòng tròn Osaka.

Cách đọc khác của 「環」

環

わ

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ a ring or circle shape (such as a ring for a finger, or Saturn's rings) Wiktionary
  2. danh từ a hoop (such as for a barrel) Wiktionary
  3. danh từ a wheel (as of a vehicle) Wiktionary

Chữ Hán trong từ

環
HOÀN On: カン Kun: わ ring; circle; loop 17 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

環

たまき

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ an ancient bracelet strung with jewels or bells and worn at the elbow Wiktionary
  2. danh từ a longer tube-shaped gauntlet to protect the hand during archery Wiktionary
  3. danh từ an ancient jewel or other stone in the shape of a ring Wiktionary

Chữ Hán trong từ

環
HOÀN On: カン Kun: わ ring; circle; loop 17 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

環

ゆびまき

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ an ancient jewel or other stone in the shape of a ring Wiktionary

Chữ Hán trong từ

環
HOÀN On: カン Kun: わ ring; circle; loop 17 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗