生乳
なまちちNghĩa tiếng Việt
- danh từ sữa mới vắt
- danh từ (lóng) ngực trần
Nghĩa tiếng Anh
- danh từ freshly squeezed milk
- danh từ bare breasts; naked breasts
Cách dùng
"Sữa tươi nguyên liệu (mới vắt, chưa xử lý)" (せいにゅう): ghi trên nhãn sữa 「生乳100%」. Khác 牛乳 (sữa đã tiệt trùng).
Từ trái nghĩa: 加工乳
Ví dụ
- この牛乳は生乳100%使用です。Sữa này dùng 100% sữa tươi nguyên liệu.
- 生乳は殺菌してから出荷される。Sữa tươi được tiệt trùng rồi mới xuất xưởng.
Chữ Hán trong từ
生
SANH, SINH
On: セイ、ショウ
Kun: い.きる、い.かす、い.ける、う.まれる、うま.れる、う.まれ、うまれ、う.む、お.う、は.える、は.やす、き、なま、なま-、な.る、な.す、む.す、-う
life; genuine; birth
5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
乳