TanroDictionary Sổ từ

生乳 せいにゅう

SINH NHŨ

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sữa tươi nguyên liệudanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. raw milkdanh từ
  2. raw milk; unpasteurized milkdanh từ

Cách dùng

"Sữa tươi nguyên liệu" (chưa xử lý, đọc せいにゅう): 「生乳100%」 — 100% sữa tươi (ghi trên hộp sữa).

Ví dụ

  1. この牛乳は生乳100%だ。

    Sữa này là 100% sữa tươi nguyên liệu.

  2. 酪農家が生乳を出荷する。

    Người chăn nuôi bò sữa xuất sữa tươi.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「生乳」

生乳

なまちち

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ sữa mới vắt
  2. danh từ (lóng) ngực trần

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ freshly squeezed milk
  2. danh từ bare breasts; naked breasts

Cách dùng

"Sữa tươi nguyên liệu (mới vắt, chưa xử lý)" (せいにゅう): ghi trên nhãn sữa 「生乳100%」. Khác 牛乳 (sữa đã tiệt trùng).

Từ trái nghĩa: 加工乳

Ví dụ

  • この牛乳は生乳100%使用です。Sữa này dùng 100% sữa tươi nguyên liệu.
  • 生乳は殺菌してから出荷される。Sữa tươi được tiệt trùng rồi mới xuất xưởng.

Chữ Hán trong từ

生
SANH, SINH On: セイ、ショウ Kun: い.きる、い.かす、い.ける、う.まれる、うま.れる、う.まれ、うまれ、う.む、お.う、は.える、は.やす、き、なま、なま-、な.る、な.す、む.す、-う life; genuine; birth 5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
乳
NHŨ On: ニュウ Kun: ちち、ち milk; breasts 8 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗