生
Chữ Hán 生 SANH, SINH
- Âm On
- セイ、ショウ
- Âm Kun
- い.きる、い.かす、い.ける、う.まれる、うま.れる、う.まれ、うまれ、う.む、お.う、は.える、は.やす、き、なま、なま-、な.る、な.す、む.す、-う
- Nghĩa (Anh)
- life; genuine; birth
- Số nét
- 5
- JLPT
- N5 (cấp cũ 4)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 1
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 生 40 từ
- 生なまsống, chưa nấu chín, tươi
- 先生せんせいthầy, giáo viên; bậc thầy
- 学生がくせいsinh viên, học sinh
- 生徒せいとhọc sinh
- 一生いっしょうcả đời, suốt đời
- 人生じんせいcuộc đời, đời người
- 再生さいせいsự hồi sinh, sống lại
- 写生しゃせいsự vẽ phác, ký họa, miêu tả
- 出生しゅっしょうsự ra đời, sinh
- 厚生こうせいphúc lợi xã hội
- 寄生きせいký sinh, ăn bám
- 往生おうじょうvãng sinh
- 派生はせいsự phái sinh, nhánh phát sinh
- 生むうむsinh, đẻ
- 生るなるra quả, kết trái
- 生前せいぜんlúc sinh thời
- 生命せいめいsinh mạng, sự sống
- 生地きじvải, chất liệu vải
- 生存せいぞんsự tồn tại, sinh tồn
- 生態せいたいsinh thái, tập tính
- 生憎あいにくkhông may, tiếc là
- 生死せいしsống chết, sinh tử
- 生活せいかつcuộc sống, sinh hoạt
- 生涯しょうがいcuộc đời, sự nghiệp
- 生物せいぶつsinh vật
- 生理せいりsinh lý học
- 生産せいさんsự sản xuất
- 生計せいけいsinh kế, kế sinh nhai
- 生誕せいたんsự ra đời
- 生長せいちょうsự sinh trưởng
- 畜生ちくしょうchết tiệt, khốn kiếp
- 発生はっせいsự phát sinh, xảy ra, bùng phát
- 芝生しばふbãi cỏ
- 衛生えいせいvệ sinh, sạch sẽ, sức khoẻ
- 誕生たんじょうsự ra đời, chào đời
- 中学生ちゅうがくせいhọc sinh trung học cơ sở
- 優等生ゆうとうせいhọc sinh giỏi, học sinh gương mẫu
- 同級生どうきゅうせいbạn cùng lớp
- 大学生だいがくせいsinh viên đại học
- 小学生しょうがくせいhọc sinh tiểu học